Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打搅

打搅

dǎ jiǎo
Âm Hán-Việt: đả giảo
HSK 3.0 cấp 9
quấy rầy/làm phiền
to disturb

Ví dụ câu

对不起,打搅你了。

Duìbuqǐ, dǎjiǎo nǐ le.

Xin lỗi, làm phiền bạn rồi.

Sorry to disturb you.

Cách dùng từ này

"打搅" (làm phiền) là động từ, nghĩa gần như "打扰". Hay dùng trong câu xã giao: "打搅你了" (làm phiền bạn rồi) khi nhờ việc hoặc ra về. Người được nói có thể đáp "没关系".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

打搅 viết sang phồn thể là 打攪 dǎ jiǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →