他们打通了隧道。
Tāmen dǎtōng le suìdào.
Họ đã khai thông đường hầm.
They opened up the tunnel.
"打通" là động từ: làm thông, khai thông (đường hầm, tường, đường ống): "打通了" + đường hầm. Cũng dùng cho gọi điện được: "diànhuà dǎtōng le"; không gọi được thì nói "dǎ bu tōng". Nghĩa bóng: gỡ chỗ tắc trong công việc, quan hệ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.