警察在通缉那个小偷。
Jǐngchá zài tōngjī nà ge xiǎotōu.
Cảnh sát đang truy nã tên trộm đó.
That thief is wanted by the police.
Động từ, nghĩa là truy nã, do cơ quan công an phát lệnh bắt người bỏ trốn. Tân ngữ là người: 通缉 + người bỏ trốn. Hay gặp trong tin tức: 被 通缉, lệnh truy nã (tōngjīlìng), tội phạm bị truy nã (tōngjīfàn). Khác với 抓 (bắt): 通缉 là phát lệnh tìm bắt, chưa bắt được.
通缉 viết sang phồn thể là 通緝 tōng jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.