他摔跤了,腿很疼。
Tā shuāijiāo le, tuǐ hěn téng.
Anh ấy bị ngã, chân rất đau.
He fell down and his leg hurts.
"摔跤" có hai nghĩa: ngã, té ("他摔跤了"); và môn đấu vật. Là động từ ly hợp: "摔了一跤". Với nghĩa ngã, khẩu ngữ cũng hay nói "摔倒".