Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 摔跤

摔跤

shuāi jiāo
Âm Hán-Việt: suất giao
HSK 3.0 cấp 8
vấp ngã/đấu vật
to trip and fall

Ví dụ câu

他摔跤了,腿很疼。

Tā shuāijiāo le, tuǐ hěn téng.

Anh ấy bị ngã, chân rất đau.

He fell down and his leg hurts.

Cách dùng từ này

"摔跤" có hai nghĩa: ngã, té ("他摔跤了"); và môn đấu vật. Là động từ ly hợp: "摔了一跤". Với nghĩa ngã, khẩu ngữ cũng hay nói "摔倒".

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →