他摔倒了。
Tā shuāidǎo le.
Anh ấy ngã nhào.
He fell down.
"摔倒" (shuāidǎo, ngã, té) là động từ có bổ ngữ kết quả, không mang tân ngữ: "他 摔倒 了", "小心 别 摔倒" (cẩn thận kẻo ngã). Có thể chen bổ ngữ khả năng: shuāi bu dǎo (không ngã được). Gần nghĩa diēdǎo (văn viết hơn).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.