Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 支票

支票

zhī piào
Âm Hán-Việt: chi phiếu
HSK 3.0 cấp 7
séc (ngân hàng)
check (bank)

Ví dụ câu

他用支票付了钱。

Tā yòng zhīpiào fù le qián.

Anh ấy dùng séc để trả tiền.

He paid with a check.

Cách dùng từ này

“支票” (séc, chi phiếu) là danh từ, lượng từ dùng “张”: “一 张 支票”. Viết séc là “开 支票”, trả bằng séc là “用 支票 付 钱”. Dùng trong giao dịch với ngân hàng, công ty. Khác “发票”: “发票” là hóa đơn mua hàng, còn “支票” là giấy ra lệnh ngân hàng trả tiền.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →