Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 文艺

文艺

wén yì
Âm Hán-Việt: văn nghệ
HSK 3.0 cấp 6
văn học nghệ thuật
literature and art

Ví dụ câu

他喜欢文艺活动,常去看电影。

Tā xǐhuan wényì huódòng, cháng qù kàn diànyǐng.

Anh ấy thích các hoạt động văn học nghệ thuật, thường đi xem phim.

He likes literary and artistic activities and often goes to movies.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ văn học nghệ thuật nói chung (văn chương, sân khấu, âm nhạc, điện ảnh). Hay đứng trước danh từ khác làm định ngữ: "文艺 活动" (hoạt động văn nghệ), "文艺 作品" (tác phẩm văn nghệ), "文艺 演出" (biểu diễn văn nghệ). Khác "艺术": "艺术" là nghệ thuật nói chung, "文艺" gộp cả văn học lẫn nghệ thuật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

文艺 viết sang phồn thể là 文藝 wén yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →