老虎身上有美丽的斑纹。
Lǎohǔ shēnshang yǒu měilì de bānwén.
Trên người hổ có những vằn đẹp.
Tigers have beautiful stripes on their bodies.
Danh từ, chỉ vằn, vân có hình trên da lông con vật hay bề mặt đồ vật. Hay dùng với "有": trên mình có vằn ("身上 有 斑纹"), hoặc có định ngữ màu: "黑白 斑纹". Khác "斑点": "斑点" là các chấm, đốm rời, "斑纹" là vằn, sọc thành hoa văn như vằn hổ.
斑纹 viết sang phồn thể là 斑紋 bān wén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.