Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 斑纹

斑纹

bān wén
Âm Hán-Việt: ban văn
HSK 3.0 cấp 6
vân, đốm
stripe

Ví dụ câu

老虎身上有美丽的斑纹。

Lǎohǔ shēnshang yǒu měilì de bānwén.

Trên người hổ có những vằn đẹp.

Tigers have beautiful stripes on their bodies.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ vằn, vân có hình trên da lông con vật hay bề mặt đồ vật. Hay dùng với "有": trên mình có vằn ("身上 有 斑纹"), hoặc có định ngữ màu: "黑白 斑纹". Khác "斑点": "斑点" là các chấm, đốm rời, "斑纹" là vằn, sọc thành hoa văn như vằn hổ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

斑纹 viết sang phồn thể là 斑紋 bān wén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →