奶奶的脸上有很多皱纹。
Nǎinai de liǎn shàng yǒu hěnduō zhòuwén.
Trên mặt bà có nhiều nếp nhăn.
Grandma has many wrinkles on her face.
"皱纹" (nếp nhăn) là danh từ, chỉ nếp nhăn trên da hoặc trên vải, giấy. Hay đi với "有", "长": "脸上 有 很多 皱纹", "长 皱纹 了". Lượng từ "道" hoặc "条". Động từ "nhăn, cau" là "皱": "皱 眉" (cau mày).
皱纹 viết sang phồn thể là 皺紋 zhòu wén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.