Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 皱纹

皱纹

zhòu wén
Âm Hán-Việt: trứu văn
HSK 3.0 cấp 7
nếp nhăn
wrinkle

Ví dụ câu

奶奶的脸上有很多皱纹。

Nǎinai de liǎn shàng yǒu hěnduō zhòuwén.

Trên mặt bà có nhiều nếp nhăn.

Grandma has many wrinkles on her face.

Cách dùng từ này

"皱纹" (nếp nhăn) là danh từ, chỉ nếp nhăn trên da hoặc trên vải, giấy. Hay đi với "有", "长": "脸上 有 很多 皱纹", "长 皱纹 了". Lượng từ "道" hoặc "条". Động từ "nhăn, cau" là "皱": "皱 眉" (cau mày).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

皱纹 viết sang phồn thể là 皺紋 zhòu wén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →