Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 旁边

旁边

páng biān
Âm Hán-Việt: bàng biên
HSK 3.0 cấp 2
bên cạnh
beside, next to

Ví dụ câu

他坐在我旁边。

Tā zuò zài wǒ pángbiān.

Anh ấy ngồi bên cạnh tôi.

He sits beside me.

Cách dùng từ này

"旁边" là danh từ chỉ vị trí, nghĩa là "bên cạnh". Thường đứng sau giới từ "在" (ở) như "在...旁边" và có thể đi kèm với danh từ chỉ người hoặc vật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

旁边 viết sang phồn thể là 旁邊 páng biān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →