他因为犯罪被枪毙了。
Tā yīnwèi fànzuì bèi qiāngbì le.
Anh ta vì phạm tội nên bị xử bắn.
He was executed by shooting for committing a crime.
“枪毙” (xử bắn) là động từ, hay dùng ở câu bị động với “被”: “他 因为 犯罪 被 枪毙 了”. Khẩu ngữ còn dùng nghĩa bóng là gạt bỏ hẳn một đề án, bài viết: “这个 方案 被 枪毙了”.
枪毙 viết sang phồn thể là 槍斃 qiāng bì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.