Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 梦幻

梦幻

mèng huàn
Âm Hán-Việt: mộng ảo
HSK 3.0 cấp 7
mộng ảo; huyền ảo
dream

Ví dụ câu

这个地方很梦幻。

Zhège dìfang hěn mènghuàn.

Nơi này rất huyền ảo.

This place is dreamlike.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

梦幻 viết sang phồn thể là 夢幻 mèng huàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →