请你介绍一下公司的概况。
Qǐng nǐ jièshào yíxià gōngsī de gài kuàng.
Xin bạn giới thiệu tình hình chung của công ty.
Please give an overview of the company.
"概况" (tình hình chung) là danh từ, chỉ bức tranh khái quát về một nơi, một tổ chức hay một sự việc. Hay đi sau cụm có "的": "公司 的 概况", hoặc làm tân ngữ của "介绍" (giới thiệu), "了解" (tìm hiểu). Đừng lẫn với "概括" là động từ "khái quát, tóm lại": "概括" là hành động tóm tắt, còn "概况" là bản thân tình hình.
概况 viết sang phồn thể là 概況 gài kuàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.