不能一概而论,要具体分析。
Bùnéng yígài ér lùn, yào jùtǐ fēnxī.
Không thể đánh đồng tất cả, phải phân tích cụ thể.
Don't generalize; analyze specifically.
“一概而论” là thành ngữ, dùng như động từ, nghĩa là đánh đồng mọi trường hợp, xét chung một kiểu. Hầu như chỉ dùng trong câu phủ định: “不能 一概而论” (không thể vơ đũa cả nắm). Thường đi kèm vế sau “要 具体 分析” (phải xét cụ thể).
一概而论 viết sang phồn thể là 一概而論 yī gài ér lùn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.