Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 橡胶

橡胶

xiàng jiāo
Âm Hán-Việt: tượng giao
HSK 3.0 cấp 7
cao su
rubber

Ví dụ câu

轮胎是用橡胶做的。

Lúntāi shì yòng xiàngjiāo zuò de.

Lốp xe được làm bằng cao su.

Tires are made of rubber.

Cách dùng từ này

"橡胶" (cao su) là danh từ chỉ chất liệu đàn hồi, cả cao su tự nhiên lẫn tổng hợp: "橡胶 手套", "橡胶 轮胎", "天然 橡胶". Hay làm định ngữ trực tiếp trước danh từ, không cần "的". Khác "橡皮" (cục tẩy).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

橡胶 viết sang phồn thể là 橡膠 xiàng jiāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →