歉意
qiàn yì
Âm Hán-Việt: khiểm ý
HSK 3.0 cấp 8
lời xin lỗi/sự xin lỗi
apology
Ví dụ câu
他表达了歉意。
Tā biǎodá le qiàn yì.
Anh ấy bày tỏ lời xin lỗi.
He expressed his apology.
Các chữ trong từ này gồm phần nào
- 歉: 兼 kiêm; 欠 khiếm
- 意: 音 âm; 心 tâm
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.