他出于善意帮助我。
Tā chūyú shànyì bāngzhù wǒ.
Anh ấy giúp tôi với thiện ý.
He helped me out of goodwill.
“善意” (thiện ý, ý tốt) là danh từ. Hay gặp: “出于善意” (xuất phát từ ý tốt), “善意 的 谎言” (lời nói dối thiện ý). Khác “善良” (lương thiện) là tính từ tả bản chất con người.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.