Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 善意

善意

shàn yì
Âm Hán-Việt: thiện ý
HSK 3.0 cấp 8
thiện ý
goodwill

Ví dụ câu

他出于善意帮助我。

Tā chūyú shànyì bāngzhù wǒ.

Anh ấy giúp tôi với thiện ý.

He helped me out of goodwill.

Cách dùng từ này

“善意” (thiện ý, ý tốt) là danh từ. Hay gặp: “出于善意” (xuất phát từ ý tốt), “善意 的 谎言” (lời nói dối thiện ý). Khác “善良” (lương thiện) là tính từ tả bản chất con người.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →