他待人很友善。
Tā dài rén hěn yǒushàn.
Anh ấy đối xử với mọi người rất thân thiện.
He is very friendly to people.
“友善” (thân thiện) là tính từ, chỉ thái độ hoà nhã, tử tế với người khác. Hay gặp: “待 人 友善”, “对 人 很 友善”, “友善 的 态度”. Gần “友好” (hữu hảo): “友好” dùng cả cho quan hệ giữa các nước, tổ chức, còn “友善” nghiêng về tính cách cá nhân.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.