他经常参加慈善活动。
Tā jīngcháng cānjiā císhàn huódòng.
Anh ấy thường xuyên tham gia các hoạt động từ thiện.
He often participates in charitable activities.
"慈善" (từ thiện) thường làm định ngữ đứng trước danh từ: "慈善活动" (hoạt động từ thiện), "慈善 机构" (tổ chức từ thiện). Làm từ thiện thì nói "做 慈善". Khác "善良" là tính từ tả người hiền lành, tốt bụng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.