要妥善处理各种矛盾。
Yào tuǒshàn chǔlǐ gèzhǒng máodùn.
Cần xử lý các mâu thuẫn một cách thỏa đáng.
Various conflicts need to be handled properly.
“妥善” là tính từ, nghĩa là thỏa đáng, chu đáo. Thường đứng trước động từ làm trạng ngữ: “妥善 处理” (xử lý thỏa đáng), “妥善 安排”, “妥善 保管” (cất giữ cẩn thận). Gần nghĩa với “妥当”, nhưng “妥当” hay làm vị ngữ hoặc bổ ngữ (安排 得 很 妥当), còn “妥善” chủ yếu đứng trước động từ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.