这个安排很妥当。
Zhège ānpái hěn tuǒdang.
Sự sắp xếp này rất ổn thỏa.
This arrangement is very appropriate.
Tính từ, nghĩa "thỏa đáng, ổn thỏa, chu đáo", thường nói về cách sắp xếp, xử lý công việc. Hay làm bổ ngữ sau 得 hoặc sau động từ: 安排 得 很 妥当, 处理 妥当. Khác 合适: 合适 là vừa vặn, phù hợp (衣服 很 合适), còn 妥当 nhấn vào việc đã được lo liệu ổn, không sơ suất.
妥当 viết sang phồn thể là 妥當 tuǒ dang.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.