Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 妥当

妥当

tuǒ dang
Âm Hán-Việt: thoả đương
HSK 3.0 cấp 7
thích hợp/ổn thỏa
appropriate

Ví dụ câu

这个安排很妥当。

Zhège ānpái hěn tuǒdang.

Sự sắp xếp này rất ổn thỏa.

This arrangement is very appropriate.

Cách dùng từ này

Tính từ, nghĩa "thỏa đáng, ổn thỏa, chu đáo", thường nói về cách sắp xếp, xử lý công việc. Hay làm bổ ngữ sau 得 hoặc sau động từ: 安排 得 很 妥当, 处理 妥当. Khác 合适: 合适 là vừa vặn, phù hợp (衣服 很 合适), còn 妥当 nhấn vào việc đã được lo liệu ổn, không sơ suất.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

妥当 viết sang phồn thể là 妥當 tuǒ dang.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →