Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 妥协

妥协

tuǒ xié
Âm Hán-Việt: thoả hiệp
HSK 3.0 cấp 7
thỏa hiệp/nhượng bộ
to compromise

Ví dụ câu

谈判中双方都做出了妥协。

Tánpàn zhōng shuāngfāng dōu zuòchūle tuǒxié.

Trong đàm phán, cả hai bên đều có sự nhượng bộ.

Both parties made compromises in the negotiation.

Cách dùng từ này

“妥协” là động từ (cũng làm danh từ), nghĩa là thỏa hiệp, nhượng bộ để tránh xung đột. Không mang tân ngữ trực tiếp; đối tượng đặt sau “向”: “向 对方 妥协”, “向 困难 妥协”; làm danh từ trong “做出 妥协”, “达成 妥协”. Gần nghĩa với “让步” (nhượng bộ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

妥协 viết sang phồn thể là 妥協 tuǒ xié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →