Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 协定

协定

xié dìng
Âm Hán-Việt: hiệp định
HSK 3.0 cấp 7
hiệp định/thỏa thuận
agreement

Ví dụ câu

他们签了贸易协定。

Tāmen qiān le màoyì xiédìng.

Họ đã ký hiệp định thương mại.

They signed a trade agreement.

Cách dùng từ này

“协定” (hiệp định) là danh từ chỉ văn bản thoả thuận chính thức, thường giữa các nước hoặc tổ chức. Hay đi sau động từ “签” (ký) hoặc “达成” (đạt được), và có định ngữ chỉ lĩnh vực đứng trước, như “贸易 协定” (hiệp định thương mại). Gần nghĩa “协议” (thoả thuận), nhưng “协定” trang trọng hơn, thường ký giữa các quốc gia.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

协定 viết sang phồn thể là 協定 xié dìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →