Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 仁慈

仁慈

rén cí
Âm Hán-Việt: nhân từ
HSK 3.0 cấp 7
nhân từ, từ bi
benevolent

Ví dụ câu

他对动物很仁慈。

Tā duì dòngwù hěn réncí.

Anh ấy rất từ bi với động vật.

He is kind to animals.

Cách dùng từ này

“仁慈” (nhân từ, hiền từ) là tính từ, chỉ lòng thương người, khoan dung. Hay làm vị ngữ với “对” + đối tượng: “他对动物 很仁慈”, hoặc làm định ngữ có “的”. Khác “慈善” (từ thiện), từ này nói về hoạt động giúp đỡ người khó khăn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →