Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 见仁见智

见仁见智

jiàn rén jiàn zhì
Âm Hán-Việt: kiến nhân kiến trí
HSK 3.0 cấp 9
mỗi người có ý kiến riêng
opinions differ (idiom)

Ví dụ câu

这个问题见仁见智。

Zhège wèntí jiàn rén jiàn zhì.

Vấn đề này mỗi người có ý kiến riêng.

Opinions differ on this issue.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

见仁见智 viết sang phồn thể là 見仁見智 jiàn rén jiàn zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →