Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 盟友

盟友

méng yǒu
Âm Hán-Việt: minh hữu
HSK 3.0 cấp 8
đồng minh
ally

Ví dụ câu

他们是我们的重要盟友。

Tāmen shì wǒmen de zhòngyào méngyǒu.

Họ là đồng minh quan trọng của chúng tôi.

They are our important allies.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →