Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 同盟

同盟

tóng méng
Âm Hán-Việt: đồng minh
HSK 3.0 cấp 8
liên minh
alliance

Ví dụ câu

军事同盟影响了地区战略平衡。

Jūnshì tóngméng yǐngxiǎngle dìqū zhànlüè pínghéng.

Liên minh quân sự đã ảnh hưởng đến cân bằng chiến lược khu vực.

Military alliances affected the regional strategic balance.

Cách dùng từ này

“同盟” (liên minh) là danh từ, chỉ sự liên kết giữa các nước, tổ chức hoặc người vì mục tiêu chung: “军事同盟” (liên minh quân sự), hoặc nói kết thành, thành lập liên minh. Gần nghĩa “联盟”, từ này hay dùng cho tổ chức chính thức như liên đoàn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →