我也有同感。
Wǒ yě yǒu tóng gǎn.
Tôi cũng có cùng cảm giác.
I feel the same way.
Danh từ: cùng cảm nghĩ, đồng cảm (có cùng suy nghĩ với người khác). Gần như luôn đi với 有: 我 也 有 同感 (tôi cũng thấy vậy); nhấn mạnh: shēn yǒu tónggǎn (rất đồng cảm). Dùng để tán thành ý kiến của người vừa nói.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.