我们反对种族歧视。
Wǒmen fǎnduì zhǒngzú qíshì.
Chúng tôi phản đối phân biệt chủng tộc.
We oppose racial discrimination.
"歧视" (phân biệt đối xử, kỳ thị) là động từ và danh từ, tân ngữ là nhóm người bị đối xử bất công: "歧视 女性", "种族 歧视", "性别 歧视", "受到 歧视" (bị kỳ thị). Luôn mang nghĩa tiêu cực. Khác "区别" và "区分" (phân biệt, nhận ra chỗ khác nhau), vốn trung tính.
歧视 viết sang phồn thể là 歧視 qí shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.