Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 分歧

分歧

fēn qí
Âm Hán-Việt: phân kì
HSK 3.0 cấp 7
bất đồng, khác biệt
divergent

Ví dụ câu

双方在这个问题上存在分歧。

Shuāngfāng zài zhège wèntí shàng cúnzài fēnqí.

Hai bên có sự bất đồng về vấn đề này.

Both parties have disagreements on this issue.

Cách dùng từ này

“分歧” (bất đồng) là danh từ chỉ chỗ ý kiến, quan điểm không thống nhất. Hay đi với “有”, “存在” hoặc “产生”: “双方 在 这个 问题 上 存在 分歧” (hai bên có bất đồng về vấn đề này). Phạm vi bất đồng thường nêu bằng khung “在…上”. Muốn nói đã gạt bỏ bất đồng thì dùng “消除 分歧”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →