双方在这个问题上存在分歧。
Shuāngfāng zài zhège wèntí shàng cúnzài fēnqí.
Hai bên có sự bất đồng về vấn đề này.
Both parties have disagreements on this issue.
“分歧” (bất đồng) là danh từ chỉ chỗ ý kiến, quan điểm không thống nhất. Hay đi với “有”, “存在” hoặc “产生”: “双方 在 这个 问题 上 存在 分歧” (hai bên có bất đồng về vấn đề này). Phạm vi bất đồng thường nêu bằng khung “在…上”. Muốn nói đã gạt bỏ bất đồng thì dùng “消除 分歧”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.