Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 分红

分红

fēn hóng
Âm Hán-Việt: phân hồng
HSK 3.0 cấp 7
chia cổ tức, chia lợi nhuận
dividend

Ví dụ câu

公司决定今年不进行分红。

Gōngsī juédìng jīnnián bú jìnxíng fēnhóng.

Công ty quyết định năm nay không phân chia cổ tức.

The company decided not to distribute dividends this year.

Cách dùng từ này

“分红” (chia lãi, chia cổ tức) là động từ, cũng dùng như danh từ chỉ khoản tiền lãi được chia. Chủ ngữ thường là công ty hoặc tổ chức kinh doanh: “公司 决定 今年 不 进行 分红” (công ty quyết định năm nay không chia cổ tức). Hay gặp trong tin tài chính, chứng khoán.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

分红 viết sang phồn thể là 分紅 fēn hóng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →