Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 沮丧

沮丧

jǔ sàng
Âm Hán-Việt: thư tang
HSK 3.0 cấp 7
chán nản/buồn bã
dispirited

Ví dụ câu

他考试没考好,很沮丧。

Tā kǎoshì méi kǎo hǎo, hěn jǔsàng.

Anh ấy thi không tốt, rất chán nản.

He didn't do well on the exam and is very frustrated.

Cách dùng từ này

“沮丧” (chán nản, nản lòng, nhất là sau thất bại) là tính từ. Hay làm vị ngữ: “他 很 沮丧”, đứng sau “感到”: “感到 沮丧”, hoặc trước danh từ: “沮丧 的 心情”. Chữ sau đọc thanh bốn: jǔsàng. Trái nghĩa là “振奋”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

沮丧 viết sang phồn thể là 沮喪 jǔ sàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →