Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 丧生

丧生

sàng shēng
Âm Hán-Việt: tang sinh
HSK 3.0 cấp 8
mất mạng/thiệt mạng
to die

Ví dụ câu

车祸中三人丧生。

Chēhuò zhōng sān rén sàngshēng.

Trong tai nạn xe, ba người thiệt mạng.

Three people lost their lives in the car accident.

Cách dùng từ này

“丧生” (thiệt mạng) là động từ, chữ “丧” đọc sàng. Không mang tân ngữ, chủ ngữ thường là người hoặc số người, hay gặp trong tin tức về tai nạn, thảm hoạ: “车祸 中 三 人 丧生”, “在…中 丧生”. Khác “丧失” (mất đi), dùng cho thứ trừu tượng như khả năng, niềm tin.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

丧生 viết sang phồn thể là 喪生 sàng shēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →