Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 终生

终生

zhōng shēng
Âm Hán-Việt: chung sinh
HSK 3.0 cấp 8
suốt đời
throughout one's life

Ví dụ câu

他终生学习。

Tā zhōngshēng xuéxí.

Anh ấy học suốt đời.

He learns lifelong.

Cách dùng từ này

“终生” (suốt đời) chỉ trọn cả một đời người, sắc thái văn viết. Hay đứng trước động từ làm trạng ngữ: “终生学习” (học suốt đời), “终生 难忘” (cả đời không quên); cũng làm tân ngữ sau động từ như “影响 终生” (ảnh hưởng cả đời). Gần nghĩa “终身”; “终身” hay gặp trong cụm cố định về chế độ, hợp đồng, còn “终生” thiên về đời người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

终生 viết sang phồn thể là 終生 zhōng shēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →