她是他的亲生女儿。
Tā shì tā de qīnshēng nǚ'ér.
Cô ấy là con gái ruột của ông ấy.
She is his biological daughter.
“亲生” (ruột, do mình sinh ra) là tính từ chỉ thuộc tính, chỉ đứng trước danh từ chỉ quan hệ huyết thống: “亲生 父母” (bố mẹ ruột), “亲生女儿” (con gái ruột). Không nói “很 亲生”. Trái với con nuôi, bố mẹ nuôi.
亲生 viết sang phồn thể là 親生 qīn shēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.