Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亲生

亲生

qīn shēng
Âm Hán-Việt: thân sinh
HSK 3.0 cấp 8
ruột thịt/sinh ra
one's own (child) (i.e. one's child by birth)

Ví dụ câu

她是他的亲生女儿。

Tā shì tā de qīnshēng nǚ'ér.

Cô ấy là con gái ruột của ông ấy.

She is his biological daughter.

Cách dùng từ này

“亲生” (ruột, do mình sinh ra) là tính từ chỉ thuộc tính, chỉ đứng trước danh từ chỉ quan hệ huyết thống: “亲生 父母” (bố mẹ ruột), “亲生女儿” (con gái ruột). Không nói “很 亲生”. Trái với con nuôi, bố mẹ nuôi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

亲生 viết sang phồn thể là 親生 qīn shēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →