他考试没考好,垂头丧气地回家了。
Tā kǎoshì méi kǎo hǎo, chuí tóu sàng qì de huí jiā le.
Anh ấy thi không tốt, ủ rũ về nhà.
He did badly on the exam and went home dejected.
垂头丧气 viết sang phồn thể là 垂頭喪氣 chuí tóu sàng qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.