他考试不及格,活该!
Tā kǎoshì bù jígé, huógāi!
Anh ấy thi không đỗ, đáng đời!
He failed the exam, serves him right!
“活该” (đáng đời) là từ khẩu ngữ, hay đứng một mình như câu cảm thán: “活该”, hoặc đứng đầu câu: “活该 他 迟到”. Mang ý trách móc, hả hê, không lịch sự, nên tránh dùng với người lớn hay khi muốn an ủi.
活该 viết sang phồn thể là 活該 huó gāi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.