年轻人给公司带来了新的活力。
Niánqīngrén gěi gōngsī dàiláile xīn de huólì.
Những người trẻ mang lại sức sống mới cho công ty.
Young people brought new vitality to the company.
“活力” (sức sống, sinh lực) là danh từ, dùng cho người, tổ chức, thành phố. Hay đi với “充满” (tràn đầy), “有”, “带来”: “充满 活力”, “给 公司 带来 新 的 活力”. Nói “很 有 活力”, không nói “很 活力”. Khác “活跃” (tính từ: sôi nổi, năng động).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.