水很混浊。
Shuǐ hěn hùnzhuó.
Nước rất đục.
The water is turbid.
"混浊" là tính từ, nghĩa là đục, vẩn đục. Thường đứng sau danh từ mô tả chất lỏng, như "水很混浊". Có thể dùng với trạng từ "非常" để tăng mức độ. Lưu ý không nhầm với "混乱" (hỗn loạn).
混浊 viết sang phồn thể là 混濁 hùn zhuó.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.