湖水很清澈。
Húshuǐ hěn qīngchè.
Nước hồ rất trong vắt.
The lake water is very clear.
“清澈” (trong vắt) là tính từ, nói về nước hoặc đôi mắt: “湖水 很 清澈”, “清澈 的 眼睛”. Hay làm vị ngữ sau danh từ hoặc đứng trước danh từ với “的”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.