他写的字很潦草,我看不懂。
Tā xiě de zì hěn liáocǎo, wǒ kàn bù dǒng.
Chữ anh ấy viết rất cẩu thả, tôi không đọc được.
His handwriting is very scribbled, I can't read it.
"潦草" (nguệch ngoạc, qua loa) là tính từ. Nghĩa thường gặp nhất là chữ viết nguệch ngoạc, khó đọc: "字 写 得 很 潦草". Cũng tả cách làm việc qua loa, chiếu lệ: "潦草 了事" (làm cho xong chuyện). Gần với "马虎" (cẩu thả) nhưng "马虎" không dùng cho nét chữ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.