Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 斩草除根

斩草除根

zhǎn cǎo chú gēn
Âm Hán-Việt: trảm thảo trừ căn
HSK 3.0 cấp 9
trừ cỏ tận gốc
to cut weeds and eliminate the roots (idiom)

Ví dụ câu

处理问题要斩草除根。

Chǔlǐ wèntí yào zhǎn cǎo chú gēn.

Giải quyết vấn đề phải trừ cỏ tận gốc.

To solve a problem, one must root it out completely.

Cách dùng từ này

“斩草除根” (nhổ cỏ phải nhổ tận gốc) là thành ngữ làm vị ngữ, thường không mang tân ngữ: “处理 问题 要 斩草除根”. Nghĩa là giải quyết triệt để, không để mầm mống tái phát. Gần “根治” (chữa tận gốc) và “彻底” (triệt để).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

斩草除根 viết sang phồn thể là 斬草除根 zhǎn cǎo chú gēn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →