房间里有灰尘。
Fángjiān lǐ yǒu huīchén.
Trong phòng có bụi.
There is dust in the room.
"灰尘" (bụi) là danh từ không đếm được, hay đi với "有": "房间里 有 灰尘" (trong phòng có bụi). Động từ làm sạch thường là "擦" (lau), "扫" (quét). Khẩu ngữ cũng có thể nói gọn là "灰".
灰尘 viết sang phồn thể là 灰塵 huī chén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.