Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 灰尘

灰尘

huī chén
Âm Hán-Việt: hôi trần
HSK 3.0 cấp 6
bụi
dust

Ví dụ câu

房间里有灰尘。

Fángjiān lǐ yǒu huīchén.

Trong phòng có bụi.

There is dust in the room.

Cách dùng từ này

"灰尘" (bụi) là danh từ không đếm được, hay đi với "有": "房间里 有 灰尘" (trong phòng có bụi). Động từ làm sạch thường là "擦" (lau), "扫" (quét). Khẩu ngữ cũng có thể nói gọn là "灰".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

灰尘 viết sang phồn thể là 灰塵 huī chén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →