Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 灿烂

灿烂

càn làn
Âm Hán-Việt: xán lạn
HSK 3.0 cấp 7
rực rỡ/chói lọi
to glitter

Ví dụ câu

中华文化灿烂辉煌,源远流长。

Zhōnghuá wénhuà cànlàn huīhuáng, yuányuǎn liúcháng.

Văn hóa Trung Hoa rực rỡ huy hoàng, có nguồn gốc lâu đời.

Chinese culture is brilliant and splendid, with a long and deep history.

Cách dùng từ này

“灿烂” (rực rỡ) là tính từ, nói ánh nắng, nụ cười, nền văn hoá: “阳光 灿烂”, “笑 得 很 灿烂”, “灿烂 的 文化”. Hay gặp cụm “灿烂辉煌”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

灿烂 viết sang phồn thể là 燦爛 càn làn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →