水果腐烂了,不能吃。
Shuǐguǒ fǔlàn le, bù néng chī.
Trái cây đã thối rữa, không thể ăn được.
The fruit has rotted and cannot be eaten.
“腐烂” (thối rữa) là động từ, cũng dùng như tính từ, chỉ thức ăn, xác sinh vật bị phân hủy, hư thối: “水果 腐烂 了”, “腐烂 的 叶子”. Nghĩa bóng hiếm, chỉ sự thối nát. Văn nói hằng ngày hay dùng “烂” cho gọn: trái cây bị thối.
腐烂 viết sang phồn thể là 腐爛 fǔ làn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.