Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 腐蚀

腐蚀

fǔ shí
Âm Hán-Việt: hủ thực
HSK 3.0 cấp 7
ăn mòn
corrosion

Ví dụ câu

酸会腐蚀金属。

Suān huì fǔshí jīnshǔ.

Axit sẽ ăn mòn kim loại.

Acid corrodes metal.

Cách dùng từ này

“腐蚀” là động từ, chỉ ăn mòn. Thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với danh từ chỉ vật liệu như “金属”. Có thể dùng trong cấu trúc “会腐蚀”. Không nhầm “腐烂”, “腐烂” dùng cho thực phẩm, sinh vật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

腐蚀 viết sang phồn thể là 腐蝕 fǔ shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →