Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 腐化

腐化

fǔ huà
Âm Hán-Việt: hủ hoá
HSK 3.0 cấp 9
thối rữa/tham nhũng
to rot

Ví dụ câu

贪污腐化是违法的。

Tānwū fǔhuà shì wéifǎ de.

Tham nhũng thối nát là phạm pháp.

Corruption is illegal.

Cách dùng từ này

“腐化” (hủ hóa, sa đọa, thối rữa) là động từ. Nghĩa thường gặp nhất là con người sa vào lối sống hư hỏng, tham ô: “贪污 腐化”, “生活 腐化”. Nghĩa đen là xác sinh vật thối rữa. Gần nghĩa “腐败” (tham nhũng) và “堕落” (sa đọa); “腐化” nhấn vào quá trình biến chất dần.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →