Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 孵化

孵化

fū huà
Âm Hán-Việt: phụ hoá
HSK 3.0 cấp 9
ấp trứng/nuôi dưỡng
to hatch, to incubate

Ví dụ câu

这些鸡蛋三周后就能孵化出小鸡。

Zhèxiē jīdàn sān zhōu hòu jiù néng fūhuà chū xiǎojī.

Những quả trứng này ba tuần sau sẽ nở ra gà con.

These eggs will hatch into chicks in three weeks.

Cách dùng từ này

"孵化" là động từ, nghĩa là ấp cho trứng nở thành con; chủ ngữ có thể là con mẹ, máy ấp hoặc chính trứng. Nghĩa mới hay gặp là ươm tạo doanh nghiệp, dự án khởi nghiệp: "孵化 项目". Hành động gà mẹ nằm ấp trứng trong khẩu ngữ thường nói gọn bằng một chữ "孵" (fū).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →