这些木头已经腐朽了。
Zhèxiē mùtou yǐjīng fǔxiǔ le.
Những khúc gỗ này đã mục nát.
These pieces of wood have decayed.
“腐朽” (mục nát) là tính từ, nghĩa đen tả gỗ, vật liệu mục ruỗng: “腐朽 的 木头”. Nghĩa bóng: hủ bại, lạc hậu, dùng cho tư tưởng, lối sống, chế độ: “腐朽 的 思想”. Cũng làm vị ngữ: “木头 已经 腐朽 了”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.