这个片子很好看。
Zhège piānzi hěn hǎokàn.
Bộ phim này rất hay.
This movie is very good.
“片子” là danh từ khẩu ngữ: phim, “这 部 片子 很 好看”; cũng chỉ phim chụp X-quang: “拍 片子”. Khi nghĩa là phim thì chữ “片” đọc thanh một: piānzi.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.